Trạng từN2
近々
ちかぢかchikajika
Cận kề, chẳng mấy chốc
EN: soon; before long; shortly
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 近々お会いできるのを楽しみにしています。
Rất mong sớm được gặp lại bạn.
- 近々またお会いできるのを楽しみに待ってます。
Tôi rất mong chờ được sớm gặp lại bạn một lần nữa.
Thử ngay
近々 nghĩa là gì?
