Trạng từN2
いよいよ
iyoiyo
càng ngày càng
EN: more and more; all the more; increasingly
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜どころか— Đừng nói là ~, ngay cả ~ cũng
雨はやむどころかいよいよひどくなった。Trời mưa không những không tạnh mà ngày càng dữ dội hơn.
Thử ngay
いよいよ nghĩa là gì?
