Kaku Coach
Tính từ đuôi なN2

逆さかさ

さかさsakasa

ngược

EN: inverted; upside down; reversed

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 弟は絵えをさかさに掛けかけた。

    Em trai treo bức tranh ngược lại.

  • 彼かれはボールペンを逆さかさに持もった。

    Anh ấy cầm bút bi ngược.

Thử ngay

逆さ nghĩa là gì?