Kaku Coach
Danh từN2

俳はい句く

はいくhaiku

thơ haiku

EN: haiku; 17-mora poem, usu. in 3 lines of 5, 7 and 5 morae

Tình huống · Hẹn đi xem phim

Hai người bạn hẹn đi xem phim.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 俳はい句くは季き節せつと関かん連れんが深ふかい。

    Thơ haiku có liên quan mật thiết với các mùa.

  • 日本のある有名ゆうめいな詩し人じんは俳はい句くにおけるどのような固こ定てい化かした考かんがえ方かたにも反はん対たいしている。

    Một nhà thơ nổi tiếng ở Nhật Bản phản đối mọi quan niệm cố định trong thơ haiku.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

俳句 nghĩa là gì?