Kaku Coach
Động từN1

補ほ助じょ

ほじょhojo

Hỗ trợ

EN: assistance; support; help

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • その飛ひ行こう機きは補ほ助じょロケットを使つかって離り陸りくした。

    Chiếc máy bay đó đã cất cánh bằng tên lửa hỗ trợ.

  • あなたの寄き附ふは小しょう児に病びょう院いんを建けん設せつする補ほ助じょとして、大おおいに役やく立だつでしょう。

    Khoản đóng góp của bạn sẽ giúp ích rất nhiều trong việc xây dựng bệnh viện nhi.

Thử ngay

補助 nghĩa là gì?