Danh từN1
封
ふうfuu
niêm phong
EN: seal
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はその手紙を読むどころか、封も切らなかった。
Anh ấy thậm chí còn không thèm đọc chứ đừng nói là mở niêm phong bức thư.
- いったん封を切るとそのテープは返品できません。
Một khi đã tháo niêm phong thì cuộn băng đó không thể trả lại.
Thử ngay
封 nghĩa là gì?
