Động từN1
従事
じゅうじjuuji
hành nghề
EN: engaging in (work); pursuing (e.g. studies); following (a profession)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は農業に従事していた。
Anh ấy từng làm nghề nông.
- 彼は商業に従事している。
Anh ấy đang kinh doanh thương mại.
Thử ngay
従事 nghĩa là gì?
