Động từN1
務まる
つとまるtsutomaru
Đảm đương được, phù hợp
EN: to be fit (for a role); to be qualified (for); to be equal (to a task)
Học từ này
Flashcard chủ đềThử ngay
務まる nghĩa là gì?
つとまるtsutomaru
Đảm đương được, phù hợp
EN: to be fit (for a role); to be qualified (for); to be equal (to a task)
務まる nghĩa là gì?