Động từN1
提示
ていじteiji
xuất trình, nêu ra
EN: presentation (of a passport, ID, etc.); showing; production (e.g. of documents)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 支払条件もご提示下さい。
Xin hãy đưa ra cả điều kiện thanh toán.
- 国境でパスポートの提示を求められた。
Tôi bị yêu cầu xuất trình hộ chiếu ở biên giới.
Thử ngay
提示 nghĩa là gì?
