Tính từ đuôi なN1
多忙
たぼうtabou
đa bận
EN: being very busy; busyness
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 多忙な生活を送る。
Trải qua cuộc sống bận rộn.
- たとえ多忙でも彼は来るだろう。
Dù bận rộn đến đâu anh ấy cũng sẽ đến nhỉ.
Thử ngay
多忙 nghĩa là gì?
たぼうtabou
đa bận
EN: being very busy; busyness
Trải qua cuộc sống bận rộn.
Dù bận rộn đến đâu anh ấy cũng sẽ đến nhỉ.
多忙 nghĩa là gì?