Động từN1
待遇
たいぐうtaiguu
đãi ngộ
EN: treatment; reception; service
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼らは彼女を待遇してきた。
Họ đã đối đãi với cô ấy.
- 彼は従業員によい待遇をしている。
Anh ấy dành sự đãi ngộ tốt cho nhân viên.
Thử ngay
待遇 nghĩa là gì?
たいぐうtaiguu
đãi ngộ
EN: treatment; reception; service
Họ đã đối đãi với cô ấy.
Anh ấy dành sự đãi ngộ tốt cho nhân viên.
待遇 nghĩa là gì?