Kaku Coach
Động từN1

対たい応おう

たいおうtaiou

đối ứng, xử lý

EN: correspondence (to); equivalence

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれはその事じ態たいに迅速じんそくに対たい応おうした。

    Anh ấy đã xử lý tình huống đó một cách nhanh chóng.

  • お年としよりへのその対たい応おうはひどい。

    Cách đối xử với người cao tuổi đó thật tồi tệ.

Thử ngay

対応 nghĩa là gì?