Danh từN1
総会
そうかいsoukai
tổng hội
EN: general meeting
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 多数の会員が総会に出席した。
Đông đảo hội viên đã tham gia đại hội thường niên.
- 10月に総会を開催すべきだという提案があった。
Đã có đề xuất rằng nên tổ chức đại hội thường niên vào tháng mười.
Thử ngay
総会 nghĩa là gì?
