Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

早そう急きゅう

そうきゅうsoukyuu

khẩn cấp

EN: immediate; prompt; quick

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 早急な処しょ置ちが必ひつ要ようだ。

    Cần có biện pháp xử lý khẩn cấp.

  • この問もん題だいは早急に手てを打うつ必ひつ要ようがある。

    Vấn đề này cần phải được giải quyết ngay lập tức.

Thử ngay

早急 nghĩa là gì?