Kaku Coach
Động từN1

措そ置ち

そちsochi

Biện pháp

EN: measure; step; action

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 適切てきせつなときに適切てきせつな措そ置ちを講こうずるべきです。

    Nên tiến hành các biện pháp thích hợp vào thời điểm thích hợp.

  • 政せい府ふはインフレに対たいするために強硬きょうこうな措そ置ちをとった。

    Chính phủ đã thực hiện các biện pháp cứng rắn để đối phó với lạm phát.

Thử ngay

措置 nghĩa là gì?