Động từN1
守備
しゅびshubi
Thủ bị
EN: defense; defence
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私達のチームは守備が良い。
Đội của chúng tôi có hàng thủ bị tốt.
- 彼はよい打者であるだけでなくすばらしい守備の選手でもある。
Anh ấy không chỉ là một tay đập giỏi mà còn là một cầu thủ thủ bị xuất sắc.
Thử ngay
守備 nghĩa là gì?
