Động từN1
整える
ととのえるtotonoeru
chuẩn bị
EN: to put in order; to arrange; to tidy up
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私は文を書く前に頭の中で整えることにしている。
Tôi thường sắp xếp trong đầu trước khi viết văn.
- ベッドを整えるために誰かよこして下さいますか。
Bạn có thể cử ai đến dọn giường giúp tôi không?
Thử ngay
整える nghĩa là gì?
