Động từN1
同封
どうふうdoufuu
đồng phong
EN: enclosing (e.g. with a letter)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 注文は全て現金同封のこと。
Các đơn hàng đều phải gửi kèm tiền mặt.
- 弊社の会社案内を同封いたします。
Chúng tôi xin gửi kèm tài liệu giới thiệu công ty.
Thử ngay
同封 nghĩa là gì?
