Kaku Coach
Động từN1

投とう入にゅう

とうにゅうtounyuu

đầu nhập

EN: throwing in; inserting; depositing (e.g. a ballot)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 敵てきは新しん兵へい力りょくを投とう入にゅうした。

    Kẻ địch đã đưa lực lượng mới vào.

  • オーナーたちは組くみ合あいのシンパを一人ひとり残のこらず解かい雇こするために首くび切きり役やくを投とう入にゅうした。

    Các ông chủ đã đưa đao phủ vào để sa thải sạch sành sanh cảm tình viên của nghiệp đoàn.

Thử ngay

投入 nghĩa là gì?