Kaku Coach
Động từN1

交こう付ふ

こうふkoufu

Cấp phát

EN: delivery; issuance; handing over

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 奨学金が交こう付ふされた。

    Học bổng đã được cấp phát.

  • 授じゅ業ぎょう料りょうの補ほ助じょ金きんが交こう付ふされた。

    Tiền trợ cấp học phí đã được cấp phát.

Thử ngay

交付 nghĩa là gì?