Kaku Coach
Danh từN1

前ぜん途と

ぜんとzento

tiền đồ

EN: future; prospects; outlook

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 君きみには前ぜん途とがある。

    Cậu vẫn còn cả tiền đồ phía trước.

  • 我われ々の前ぜん途とは多た難なんだ。

    Tiền đồ của chúng ta gặp nhiều khó khăn.

Thử ngay

前途 nghĩa là gì?