Động từN1
寄与
きよkiyo
sự đóng góp
EN: contribution; service
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- それは社会に寄与するのだ。
Điều đó đóng góp cho xã hội.
- 軍縮は必ずや平和に寄与する。
Việc giải giáp quân đội chắc chắn sẽ đóng góp cho hòa bình.
Thử ngay
寄与 nghĩa là gì?
きよkiyo
sự đóng góp
EN: contribution; service
Điều đó đóng góp cho xã hội.
Việc giải giáp quân đội chắc chắn sẽ đóng góp cho hòa bình.
寄与 nghĩa là gì?