Kaku Coach
Động từN1

共きょう鳴めい

きょうめいkyoumei

cộng minh

EN: resonance

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしは彼女かのじょの意い見けんに共きょう鳴めいした。

    Tôi đồng cảm với ý kiến của cô ấy.

  • 我われ々は共きょう鳴めいする点てんがおおい。

    Chúng ta có nhiều điểm cộng hưởng.

Thử ngay

共鳴 nghĩa là gì?