Động từN1
究極
きゅうきょくkyuukyoku
cùng cực
EN: ultimate; final; last
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 教育の究極の目標とは何だろうか。
Mục tiêu tối thượng của giáo dục là gì nhỉ?
- 我々の究極の目標は世界平和を樹立することである。
Mục tiêu tối cao của chúng tôi là thiết lập hòa bình thế giới.
Thử ngay
究極 nghĩa là gì?
