Động từN1
叶える
かなえるkanaeru
biến thành hiện thực
EN: to grant (request, wish); to answer (prayer); to make come true (e.g. a dream)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 夢を叶えるためにはある程度の犠牲・努力・苦労は覚悟している。
Để hiện thực hóa ước mơ, tôi đã chuẩn bị tinh thần cho một mức độ hy sinh, nỗ lực và vất vả nhất định.
Thử ngay
叶える nghĩa là gì?
