Động từN1
叶う
かなうkanau
thành hiện thực
EN: to come true (of a dream, wish, etc.); to be realized; to be fulfilled
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- いつか君の夢もかなうだろう。
Một ngày nào đó ước mơ của bạn cũng sẽ thành hiện thực.
- 長年抱いていた夢が必ずしも叶うとは限らない。
Giấc mơ ấp ủ bấy lâu nay chưa chắc đã thành hiện thực.
Thử ngay
叶う nghĩa là gì?
