Danh từN1
思い付き
おもいつきomoitsuki
ý tưởng bất chợt
EN: idea; plan; fancy
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- それはすばらしいおもいつきだ。
Đó là một ý tưởng tuyệt vời.
Thử ngay
思い付き nghĩa là gì?
おもいつきomoitsuki
ý tưởng bất chợt
EN: idea; plan; fancy
Đó là một ý tưởng tuyệt vời.
思い付き nghĩa là gì?