Danh từN1
概念
がいねんgainen
khái niệm
EN: general idea; concept; notion
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この章では幾何学の概念に焦点をあてます。
Chương này sẽ tập trung vào các khái niệm hình học.
- 頭の良いその少年は幾何学の概念を理解した。
Cậu thiếu niên thông minh đó đã hiểu được khái niệm hình học.
Thử ngay
概念 nghĩa là gì?
