Tính từ đuôi なN1
運命
うんめいunmei
số mệnh
EN: fate; destiny; lot
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼の運命は定まった。
Số phận của anh ấy đã được định đoạt.
- 人は死ぬ運命にある。
Con người ta sinh ra là phải chết.
Thử ngay
運命 nghĩa là gì?
うんめいunmei
số mệnh
EN: fate; destiny; lot
Số phận của anh ấy đã được định đoạt.
Con người ta sinh ra là phải chết.
運命 nghĩa là gì?