Trạng từN1
一概に
いちがいにichigaini
vơ đũa cả nắm
EN: unconditionally; as a rule
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- そうですね。一概には言えませんね。
Đúng vậy. Không thể vơ đũa cả nắm được.
Thử ngay
一概に nghĩa là gì?
いちがいにichigaini
vơ đũa cả nắm
EN: unconditionally; as a rule
Đúng vậy. Không thể vơ đũa cả nắm được.
一概に nghĩa là gì?