Động từN1
悟る
さとるsatoru
nhận thức
EN: to sense; to perceive; to notice
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 事後に事を悟るのは容易だ。
Thật dễ dàng để nhận thức sự việc sau khi nó đã xảy ra.
- 間違いを悟るのに彼はほんの数分かかっただけだ。
Anh ấy chỉ mất vỏn vẹn vài phút để nhận ra lỗi lầm của mình.
Thử ngay
悟る nghĩa là gì?
