Động từN1
授ける
さずけるsazukeru
ban tặng
EN: to grant; to give; to confer
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 言論の自由は社会に多くの利益を授ける。
Tự do ngôn luận ban tặng nhiều lợi ích cho xã hội.
Thử ngay
授ける nghĩa là gì?
さずけるsazukeru
ban tặng
EN: to grant; to give; to confer
Tự do ngôn luận ban tặng nhiều lợi ích cho xã hội.
授ける nghĩa là gì?