Kaku Coach
Động từN1

捧ささげる

ささげるsasageru

dâng hiến

EN: to lift up; to hold up; to hold above eye level

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは自みずからの生しょう涯がいをインドでの病びょう人にんの治療に捧ささげるつもりだ。

    Anh ấy dự định dâng hiến cả cuộc đời cho việc chữa trị bệnh nhân ở Ấn Độ.

  • その上じょう院いん議ぎ員いんは、自じ分ぶんの選せん挙きょ区くの人ひと々のために一いっ身しんを捧ささげると率直そっちょくに言げん明めいした。

    Vị thượng nghị sĩ đó tuyên bố thẳng thắn rằng ông sẽ dâng hiến trọn vẹn bản thân vì người dân trong khu vực bầu cử của mình.

Thử ngay

捧げる nghĩa là gì?