Danh từN1
中立
ちゅうりつchuuritsu
trung lập
EN: neutrality
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は話し合いでは中立の立場をとった。
Anh ấy giữ lập trường trung lập trong cuộc thảo luận.
- その国は第二次世界大戦中は中立を保っていた。
Quốc gia đó đã giữ thế trung lập trong suốt Thế chiến thứ hai.
Thử ngay
中立 nghĩa là gì?
