Kaku Coach
Danh từN1

動どう向こう

どうこうdoukou

động hướng

EN: trend; tendency; movement

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 新しん聞ぶんは世よの動どう向こうを左さ右ゆうする。

    Báo chí chi phối xu hướng của thời đại.

  • 日本の最さい新しん動どう向こうについて報ほう告こくしたいと思おもいます。

    Tôi muốn báo cáo về những xu hướng mới nhất tại Nhật Bản.

Thử ngay

動向 nghĩa là gì?