Động từN1
関与
かんよkanyo
Quan dữ
EN: participation; taking part in; participating in
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ボブはその計画には関与しなかった。
Bob đã không tham gia vào kế hoạch đó.
- 彼は自分の関与をぬけぬけと否定した。
Anh ta đã trơ tráo phủ nhận sự dính dấp của mình.
Thử ngay
関与 nghĩa là gì?
