Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

特とっ権けん

とっけんtokken

đặc quyền

EN: privilege; special right

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは特とっ権けんを乱らん用ようした。

    Anh ấy đã lạm dụng đặc quyền.

  • 特とっ権けんはすべて責せき任にんを伴ともなう。

    Mọi đặc quyền đều đi kèm với trách nhiệm.

Thử ngay

特権 nghĩa là gì?