Tính từ đuôi なN1
権力
けんりょくkenryoku
quyền lực
EN: (political) power; authority; influence
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は権力に屈した。
Anh ta đã khuất phục trước quyền lực.
- 権力には責任が伴う。
Quyền lực đi đôi với trách nhiệm.
Thử ngay
権力 nghĩa là gì?
けんりょくkenryoku
quyền lực
EN: (political) power; authority; influence
Anh ta đã khuất phục trước quyền lực.
Quyền lực đi đôi với trách nhiệm.
権力 nghĩa là gì?