Động từN1
放出
ほうしゅつhoushutsu
phóng thích
EN: emission; release; radiation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 植物は栄養物を作っているとき、酸素を放出する。
Thực vật thải ra oxy khi chúng tạo ra chất dinh dưỡng.
- 太陽は信じられないほど、とてつもない熱と光を多量に放出している。
Mặt trời phát ra một lượng nhiệt và ánh sáng vô cùng khổng lồ.
Thử ngay
放出 nghĩa là gì?
