Danh từN1
軸
じくjiku
trục
EN: axis; shaft; axle
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は軸のような重要な役割を演じた。
Anh ấy đóng một vai trò quan trọng như cột trụ.
- その小説は南北戦争を軸にしている。
Cuốn tiểu thuyết đó lấy Nội chiến làm trục chính.
Thử ngay
軸 nghĩa là gì?
じくjiku
trục
EN: axis; shaft; axle
Anh ấy đóng một vai trò quan trọng như cột trụ.
Cuốn tiểu thuyết đó lấy Nội chiến làm trục chính.
軸 nghĩa là gì?