Kaku Coach
Động từN1

拡かく散さん

かくさんkakusan

Khuếch tán, lan truyền

EN: spreading; disseminating; scattering

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • エイズウイルスの拡かく散さんは恐おそるべき速はやさで進すすんでいる。

    Sự lan truyền của virus AIDS đang diễn ra với tốc độ đáng sợ.

  • 科か学がく者しゃたちはエイズ・ウイルスの拡かく散さんをくい止めようと戦たたかっています。

    Các nhà khoa học đang nỗ lực ngăn chặn sự lan truyền của virus AIDS.

Thử ngay

拡散 nghĩa là gì?