Danh từN1
火星
かせいkasei
hỏa tinh
EN: Mars (planet)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 火星には生物の形跡はない。
Không có dấu vết sự sống trên sao Hỏa.
- 人間は火星では生存できない。
Con người không thể tồn tại trên sao Hỏa.
Mẫu câu có từ này
- 〜まい— Chắc là sẽ không ~ / quyết không ~
火星へ旅行できる日も遠くはあるまい。Ngày con người có thể du hành đến Sao Hỏa chắc cũng không còn xa nữa.
- 〜に足る— Đáng để ~ (xứng đáng, đủ tư cách)
ビルは印刷業でいい暮らしをするに足るお金をかせいだ。Bill đã kiếm đủ tiền để sống sung túc nhờ nghề in.
Thử ngay
火星 nghĩa là gì?
