Tính từ đuôi なN1
緩やか
ゆるやかyuruyaka
thoải mái, thoai thoải, lỏng lẻo
EN: loose; slack
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 道はここからゆるやかな上りだ。
Đường từ đây là đoạn lên dốc thoai thoải.
- この学校は規律がやや緩やかだ。
Trường học này kỷ luật hơi lỏng lẻo.
Thử ngay
緩やか nghĩa là gì?
