Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

余よ程ほど

よほどyohodo

lắm

EN: very; greatly; much

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれはその話はなしがよほど面白おもしろかったようだ。

    Anh ấy có vẻ rất thích câu chuyện đó.

  • よほど重要じゅうような用よう向むきでやってきたことが、彼かれの顔色で分かわかった。

    Nhìn sắc mặt anh ấy, tôi biết anh ấy đến vì có việc rất quan trọng.

Thử ngay

余程 nghĩa là gì?