Tính từ đuôi なN1
遥か
はるかharuka
xa xôi, vời vợi
EN: far away; far off; far
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- はるかその島が見えます。
Có thể nhìn thấy hòn đảo đó ở đằng xa.
- はるか向こうに海があった。
Có một vùng biển ở phía xa xa.
Thử ngay
遥か nghĩa là gì?
はるかharuka
xa xôi, vời vợi
EN: far away; far off; far
Có thể nhìn thấy hòn đảo đó ở đằng xa.
Có một vùng biển ở phía xa xa.
遥か nghĩa là gì?