Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

専もっぱら

もっぱらmoppara

Hầu như chỉ, chuyên

EN: wholly; solely; entirely

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしは、もっぱら推すい理り小しょう説せつを読よむ。

    Tôi hầu như chỉ đọc tiểu thuyết trinh thám.

  • 私わたしの成せい功こうはもっぱら幸こう運うんの賜たま物ものだ。

    Thành công của tôi hoàn toàn là nhờ may mắn.

Thử ngay

専ら nghĩa là gì?