Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

幾いく多た

いくたikuta

mấy, nhiều

EN: many; numerous

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは幾いく多たの苦く難なんを乗り越えのりこえなければならない。

    Anh ấy phải vượt qua mấy vạn khó khăn.

  • 我われ々は幾いく多たの困こん難なんを克こく服ふくしなければならない。

    Chúng ta phải khắc phục nhiều khó khăn.

Thử ngay

幾多 nghĩa là gì?