Động từN1
富む
とむtomu
giàu có
EN: to be rich (in); to abound (in); to be abundant (in)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- そこは鉄鉱に富む。
Nơi đó rất giàu quặng sắt.
- カナダは木材に富む。
Canada rất giàu tài nguyên gỗ.
Thử ngay
富む nghĩa là gì?
とむtomu
giàu có
EN: to be rich (in); to abound (in); to be abundant (in)
Nơi đó rất giàu quặng sắt.
Canada rất giàu tài nguyên gỗ.
富む nghĩa là gì?