Kaku Coach
Động từN1

遭そう難なん

そうなんsounan

Gặp nạn

EN: (meeting with) disaster; (having an) accident; mishap

Tình huống · Quy định đổ rác

Hàng xóm nhắc người mới chuyển đến về quy định đổ rác.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ

  • 彼かれらは山やまで遭そう難なんした。

    Họ đã gặp nạn trên núi.

Thử ngay

遭難 nghĩa là gì?