Động từN1
上陸
じょうりくjouriku
sự đổ bộ, lên bờ
EN: landing; going ashore; disembarkation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 台風が関東地方に上陸した。
Bão đã đổ bộ vào vùng Kanto.
- 軍隊はギリシャに上陸した。
Quân đội đã đổ bộ lên Hy Lạp.
Thử ngay
上陸 nghĩa là gì?
じょうりくjouriku
sự đổ bộ, lên bờ
EN: landing; going ashore; disembarkation
Bão đã đổ bộ vào vùng Kanto.
Quân đội đã đổ bộ lên Hy Lạp.
上陸 nghĩa là gì?